Thứ bảy, 24/06/2017

Danh sách Liệt sĩ tỉnh Hà Tây

( TỔNG SỐ 883 MỘ)
TT Họ tên liệt sĩ Sinh Nguyên quán Ngày hi sinh Sỗ mộ
1 Vũ Văn A 1934 Hòa Lưu, ứng Hòa 18-12-1969 2,K,32
           
2 Đỗ Xuân Ái   Cẩm Yên, Thạch Thất 12-03-1971 2,B,13  
3 Phùng Phú An 1938 Phú Sơn, Ba Vì 22-09-1969 2,E,20  
4 Lê Văn Áp 1945 Trung Kiên, ứng Hòa 13-04-1967 2,K,39  
           
5 Nguyễn Bá Ấn 1939 Sơn Đồng, Hoài Đức 01-02-1969 2,G,42  
6 Nguyễn Duy Ất 1938 Thọ Lộc, Phúc Thọ 07-05-1968 2,K,43  
7 Bạch Hồng Âu   An Mỹ, Mỹ Đức 05-08-1969 2,C,57  
8 Nguyễn Hữu Ba 1948 Yên Nghĩa, Hà Đông 12-09-1966 2,B,44  
9 Nguyễn Đăng Ba   Yên Nghĩa, Hà Đông 12-09-1968 2,A,61  
10 Đỗ Doãn Bạ 1940 Quang Hải, Thường Tín 01-07-1966 2,A,62  
11 Vũ Văn Bạn 1939 Thanh Thuỳ, Thanh Oai 05-04-1969 2,E,56  
12 Trần Duy Bang 1936 Đức Thượng, Hoài Đức 30-10-1968 2,G,70  
13 Nguyễn Đăng Bao 1951 Cao Dương, Th anh Oai 03-11-1970 2,A,13  
14 Trương Văn Bài 1946 Lê Thanh, Mỹ Đức 06-06-1971 2,E,44  
15 Nguyễn Duy bài 1949 Hoa Sơn, ứng Hòa 13-02-1971 2,K,84  
           
16 Đỗ Văn Bàng 1943 Hồng Xá, ứng Hòa 19-06-1966 2,C,58  
           
17 Phùng Văn Bàng 1952 Thái Hoà, Ba Vì 31-08-1972 2,G,73  
18 Phùng Đại Bàng   Cẩm Lĩnh, Ba Vì 19-01-1971 2,H,78  
19 Nguyễn Tiến Bào 1947 Ngũ Lão, ứng Hòa 24-04-1971 2,A,26  
           
20 Lê Đình Bào 1952 Tản Hồng, Ba Vì 26-12-1971 2,Đ,43  
21 Phạm Đình Bảng 1953 Tân Dân, Phú Xuyên 09-03-1972 2,C,89  
22 Bạch Tiên Bảo 1946 Tuy Lai, Mỹ Đức 16-06-1968 2,E,60  
23 Trần Công Bách 1946 Trung Tú, ứng Hòa 08-12-1972 2,E,11  
           
24 Lê Văn Bán 1946 Nam Sơn, ứng Hòa 03-02-1967 2,E,82  
           
25 Vũ Văn Bát 1952 Quang Trung, Phú Xuyên 13-12-1972 2,Đ,12  
26 Bùi Quan Báu 1938 Đồng Tiến, ứng Hòa 13-10-1970 2,C,69  
           
27 Lê Hồng Bân 1942 Bình Yên, Thạch Thất 26-10-1967 2,D,55  
28 Lê Ngọc Bé 1952 Bột Xuyên, Mỹ Đức 29-01-1973 2,K,8  
29 Đỗ Xuân Biêm 1936 Khai Thái, Phú Xuyên 21-02-1970 2,A,22  
30 Vũ Văn Biền 1925 Văn Tảo, Thường Tín   2,B,1  
31 Nguyễn Xuân Bí 1938 Phù Lưu, ứng Hòa 30-10-1968 2,A,29  
           
32 Vương Xuân Bính 1937 Thanh Bình, Chương Mỹ 15-09-1967 2,B,14  
33 Nguyễn Thế Bính 1935 Tích Giang, Phúc Thọ 04-02-1971 2,C,8  
34 Nguyên Văn Bính 1944 Yên Sở, Hoài Đức 29-05-1969 2,E,55  
35 Nguyễn Ngọc Bích 1940 Hợp Thanh, Mỹ Đức 11-10-1966 M,K,63  
36 Đỗ Văn Bính 1946 Cao Dương, Thanh Oai 03-02-1967 2,E,83  
37 Nguyễn Đình Bốn 1947 Thụy An, Ba Vì 02-04-1968 2,E,75  
38 Đỗ Trọng Bống 1946 Đại Thanh, Thường Tín 08-12-1968 2,G,80  
39 Nguyễn Văn Bộ   Đồng Tiến, ứng Hoà 07-02-1968 2,B,27  
           
40 Hoàng Đức Bô 1944 Phùng Xá, Mỹ Đức 06-07-1968 2,I,72  
41 Nguyễn Văn Ca 1953 Lê Lợi, Thường Tín 19-12-1972 2,Đ,38  
42 Nguyễn Tiến Ca 1947 Đại Thanh, Thường Tín 17-11-1972 2,A,12  
43 Trần Duy Cao 1940 Đại Đồng, Thường Tín 05-05-1971 2,H,33  
44 Trần Xuân Cao 1945 Văn Võ, Chương Mỹ 19-12-1970 2,E,13  
45 Vũ Bá Các 1949 Tân Ước, Thanh Oai 06-03-1972 2,I,30  
46 Kiều Văn Cát 1938 Hạ Bằng, Thạch Thất 19-06-1968 2,Đ,28  
47 Đặng Văn Cát 1947 Hợp Tiến, Mỹ Đức 06-11-1972 2,I,14  
48 Nguyễn Văn Cát 1936 Nghĩa Hưng, Quốc Oai 10-05-1971 2,I,61  
49 Đoàn Viết Căn 1949 Đồng Mai, Thanh Oai 10-11-1969 2,C,34  
50 Nguyễn Hữu Căn 1953 Trường Yên, Chương Mỹ 21-01-1973 2,K,9  
51 Nguyễn Văn Cận 1942 Đông Cứu, Thường Tín 30-04-1968 2,Đ,9  
52 Nguyễn Như Cầu 1942 Văn Canh, Hoài Đức 12-03-1972 2,A,99  
53 Nguyễn Thế Cẩm 1948 Đông Quan, Quốc Oai 28-01-1971 2,C,26  
54 Khuất Văn Cậy 1940 Cổ Động, Ba Vì 12-1971 2,I,17  
55 Nguyễn Văn Chàng 1952 Tiền Phong, Ba Vì 16-06-1972 2,E,89  
56 Nguyễn Xuân Chàng 1950 Lê Thanh, Mỹ Đức 20-06-1969 2,K,82  
57 Đỗ Huy Chạc   Ngọc Mỹ, Quốc Oai 20-03-1969 2,I,37  
58 Nguyễn tất Chao 1951 Phú Châu, Ba Vì 16-06-1972 2,E,91  
59 Nguyễn Ngọc Chăm 1949 Chí Minh, Phú Xuyên 15-09-1967 2,A,31  
60 Nguyễn Danh Chắt 1947 An Khánh, Hoài Đức 04-11-1971 2,C,12  
61 Đinh Văn Châm 1955 Đại Thành, Quốc Oai 10-01-1975 2,Đ,42  
62 Đỗ Phương Châm 1953 Ngọc Hiệp, Quốc Oai 01-11-1973 2,I,10  
63 Vũ Duy Châu 1953 Đường Lâm ,Ba Vì 19-11-1972 2,A,80  
64 Nguyễn Phú Châu 1944 Hương Ngãi, Thạch Thất 07-12-1968 2,I,79  
65 Nguyễn Danh Chất 1953 Minh Châu, Ba Vì 13-11-1972 2,E,93  
66 Bùi Văn Chiêm 1947 Tân Dân, Phú Xuyên 15-12-1968 2,E,59  
67 Nguyễn Gia Chiếm 1944 Văn Khê, Hà Đông 15-03-1970 2,B,3  
68 Nguyễn Đăng Chiểu 1949 Tụy An, Chương Mỹ 08-01-1971 2,H,91  
69 Bùi Xuân Chiểu   Đồng Tâm, Mỹ Đức 19-01-1968 2,Đ,4  
70 Bùi Văn Chiến 1946 Đông Tiến, ứng Hòa 17-12-1968 2,A,42  
72          
71 Phùng Quyết Chiến 1950 Phú Đông, Ba Vì 08-03-1972 2,B,77  
72 Trần Văn Chiến 1948 Quảng Phú Cầu,  ứng Hòa 19-11-1971 2,H,94  
74          
73 Nguyễn Xuân Chiến   Thanh Cao, Thanh Oai 12-07-1968 2,G,27  
75 Nguyễn Văn Chiến 1947 Liên Hà, Đan Phượng 20-07-1971 2,K,24  
75 Nguyễn Văn Chiến 1938 Phùng Xá, Thạch Thất 13-01-1968 2,H,75  
             
  76 Nguyễn Đỗ Chí   Võng Xuyên, Phúc Thọ 04-02-1972 2,B,71    
  77 Nguyễn Văn Chính 1953 Cổ Động, Ba Vì 10-01-1972 2,I,92    
  78 Nguyễn Văn Chính 1945 Quang Trung, Phú Xuyên 04-02-1970 2,A,38    
  79 Hoàng Văn Chính 1949 Vân Nam, Phúc Thọ 25-09-1968 2,G,66    
  80 Bùi Quắc Chính 1939 Phùng Xá, Mỹ Đức 26-02-1969 2,G,62    
  81 Nguyễn Văn Chỗ 1943 Minh Cường, Thường Tín 06-12-1966 2,Đ,74    
  82 Nguyễn Văn Chu 1933 Vạn Thắng, Ba Vì 16-02-1971 2,K,85    
  83 Nguyễn Như Chung 1952 Số 63 Lê Lợi, TX. Sơn Tây 19-05-1972 2,I,21    
  84 Hoàng Xuân Chung 1950 Quyết Tiến, Thường Tín 08-10-1972 2,I,6    
  85 Bùi Quang Chung 1952 Đình Xuyên, ứng Hoà 01-12-1972 2,C,11    
  86            
  86 Lý Đình Chung 1943 An Thượng, Hoài Đức 08-03-1971 2,Đ,96    
  87 Nguyễn Quang Chung   Vạn Thắng, Ba Vì 02-11-1969 2,E,2    
  88 Lê Quang Chung 1945   11-09-1972 2,G,4    
  89 Trần Văn Chuyên 1953 Vật Lại, Ba Vì 02-11-1972 2,G,3    
  90 Trịnh Xuân Chuyển 1944 Lai Yên, Hoài Đức 16-05-1969 2,K,27    
  91 Nguyễn Đình Ch-ơng 1940 Quốc Tuấn, Th-ờng Tín 27-09-1971 2,K,92    
  92 Ngô Văn Chừng 1953 Thanh Mỹ, Ba Vì 11-01-1973 2,E,94    
  93 Ngô Công Chức 1941 Kiên Trung, ứng Hòa 07-04-1972 2,A,3    
  95            
  94 Nguyễn Văn Chức 1950 Mỹ Lộc, Ba Vì 23-11-1971 2,K,93    
  95 Nguyễn Văn Còi 1950 Hợp Thành, Mỹ Đức 27-03-1970 2,B,63    
  96 Lê Văn Có 1923 Hòa Chính, Chương Mỹ 13-02-1967 2,H,42    
  97 Phùng Văn Tổng 1950 Phú Phương, Ba Vì 10-01-1971 2,E,68    
  98 Đoàn Văn Công 1937