Thứ bảy, 24/06/2017

Danh sách Liệt sĩ Phía Nam

   ( TỔNG SỐ MỘ LÀ 128)

TT

Họ tên liệt sĩ

Sinh

         Nguyên quán

Ngày hi sinh

Số mộ

 

3

Võ Trình

1929

ThiênPhương,Tiên Bắc,Ninh Thuận

30

– 05 – 1965

I,B,10

 

4

Vũ Hồng Minh

1935

Hòa Bình, Châu Thành, Long Xuyên

12

– 02 – 1969

I,C,10

 

5

Nguyễn Văn Bút

 

Tuy An, Phú Yên

11

– 1969

I,G,4

 

6

Lê Phụng Kỳ

1921

Phú Yên

13

– 05 – 1969

I,A,8

 

7

Trần Ngọc Tính

1944

Hòa Xuân, Tuy Hòa,  Phú Yên

21

– 05 – 1968

I,Q,5

 

8

Trần Tria

1931

An Châu, Tuy An, Phú Yên

05

– 02 – 1970

I,G,2

 

9

Nguyễn Tấn Lợi

 

Hòa Thống, Tuy Hòa, Phú Yên

04

– 04 – 1972

I,N,9

 

10

Vũ Huỳnh Long

1938

Tân Hội, Cai Lậy, Mỹ Tho

20

– 01 – 1975

I,E,11

 

11

La Văn Thảo

1933

Mỹ Thiệu, Cái Bè, Bến Tre

07

– 11 – 1969

I,B,9

 

12

Nguyễn Văn Xê

1948

Trung An, Trung Thành, Mỹ Tho

07

– 06 – 1970

I,E,5

 

13

K Soi Loi

 

Làng Bình, Khu 4, Gia Lai

08

– 06 – 1969

I,Q,3

 

14

Rơ Ma Hrưng

1942

Làng Ga Xa, E13 Khu 5, Gia Lai

08

– 06 – 1969

I,Q,2

 

15

Chơ Răng Hinh

1943

Rách Lang, Khu 4, Gia Lai

08

– 06 – 1969

I,Q,1

 

16

Rơ Manh Nghĩa

1944

Làng O Vung, Khu 5, Gia Lai

08

– 06 – 1969

I,P,1

 

17

A Đon

 

Lung Gong Làng Gát, Huyện 67, Kon Tum

08

– 06 – 1969

I,P,2

 

18

A Huynh

1950

Làng Đật, Huyện 67, Kon Tum

08

– 06 – 1969

I,O,3

 

19

M Long

1944

Le Sơ Man, Huyện 67, Kon Tum

08

– 06 – 1969

I,P,3

 

20

Cao Minh Chí

1933

Thanh Triệu, Sóc Sỏi, Bến Tre

06

– 06 – 1967

I,C,9

 

21

Phạm Văn On

 

Tấm Trung, Mỏ Cày, Bến Tre

 

 

I,L,9

 

22

Đinh Văn Sùng

1928

Bình Thanh, Mỏ Cày, Bến Tre

11

- 10 – 1966

I,Q,8

 

23

Phạm Mừng

1934

Phong Thạch, Gia Lai, Bạc Liêu

24

– 01 – 1971

I,A,2

 

24

Nguyễn Văn Xinh

1912

Tân Lộc, Cà Mau, Bạc Liêu

10

– 04 – 1975

I,O,10

 

25

Nguyễn Văn Bạo

1948

Hòa Phong, Tuy Hòa, Khánh Hòa

22

– 01 – 1971

I,G,3

 

26

Nguyễn Văn Bình

1927

Hòa Dũng, Vĩnh Hòa,  Khánh Hòa

30

– 11 – 1972

I,C,3

 

27

Châu Hùng

1932

Số 35 Lê Đại Hành, Nha Trang

05

– 02 – 1970

I,Q,7

 

28

Lê Phi Long

1926

Ninh Tường, Vạn Ninh, Khánh Hòa

09

– 09 – 1967

I,L,8

 

29

Nguyễn Khắc Đúng

1949

Đức Lập, Đức Hòa, Long An

03

– 10 – 1971

I,H,8

 

30

Nguyễn Văn Gia

1943

Hòn Nam, Đức Huệ, Long An

09

– 04 – 1974

I,N,10

 

31

Nguyễn Văn Hải

 

Phước Hậu, Cần Dược, Long An

03

– 1971

I,E,4

 

32

Mai Văn Khẻo

1942

Đức Lập, Đức Hòa, Long An

07

– 09 – 1971

I,Đ,6

 

33

Đặng Văn Bay

1941

Vĩnh Lộc, Vĩnh Tân, TPHCM

21

– 01 – 1970

I,I,3

 

34

Phạm Văn Bảy

1935

Gò Đen, Chợ Lớn, TPHCM

24

– 07 – 1971

I,I,1

 

35

Lê Văn Học

1942

Tân Thới, Hóc Môn, TPHCM

03 – 07 –1976

I,Đ,5

 

36

Lê Văn Học

1942

Tân Sơn Nhất, Hóc Môn, TPHCM

 

10

– 03 – 1970

I,R,10

 

37

Nguyễn Văn Mới

1948

Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM

 

02

– 01 – 1971

I,E,2

 

38

Lâm Văn Sang

1932

Tân Thuận, Nhà Bè, TPHCM

 

11

– 09 – 1971

I,H,2

 

39

Huỳnh Công

1932

Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định

 

16

– 05 – 1968

I,I,8

 

40

Đinh Cứu

1924

Cát Lài, Phù Cát, Bình Định

 

31

– 01 – 1968

I,A,9

 

41

Nguyễn Minh Đạo

1950

Cát Minh, Phù Cát, Bình Định

 

07

– 12 – 1970

I,R,3

 

42

Nguyễn Chí Hội

 

Nhơn Mỹ, An Nhơn, Bình Định

 

23

– 05 – 1971

I,I,4

 

43

Nguyễn Huých

1933

Hoài Hà, Hoài N hơn, Bình Định

 

24

– 06 – 1966

I,R,8

 

44

Nguyễn Tấn Minh

 

Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định

 

16

– 03 – 1969

I,P,10

 

45

Phạm Văn Ngô

1927

Cát Hạnh, Phù Cát, Bình Định

 

17

– 06 – 1961

I,A,11

 

46

Cháu Nhân

 

Bình Định

 

02

– 02 – 1970

I,H,5

 

47

Ngô Văn Quán

1930

Mỹ Thắng, Phù  Mỹ, Bình Định

 

02

– 1963

I,Đ,4

 

48

Phạm Tiến Thẳng

1921

Cát Hạnh, Phù Cát, Bình Định

 

20

– 03 – 1970

I,C,4

 

49

Nguyễn Tấn Thu

1927

Tam Quan, Hoài Nhơn, Bình Định

 

16

– 03 – 1969

I,Đ,6

 

50

Trần Ngọc Xuân

1930

Phước Quan, Tuy Phước, Bình Định

 

20

– 03 – 1973

I,L,3

 

51

Phan Lịa

1928

Hòa Bình, Bình Khê, Bình Định

 

11

– 10 – 1966

I,M,9

 

52

Lê Thanh Tòng

1939

Tân Long, Châu Thành, Sóc Trăng

 

08

– 08 – 1968

I,E,10

 

53

Nguyễn Văn Chậm

1935

Huỳnh Hiệu, Cần Long, Trà Vinh

 

26

– 12 – 1966

I,H,1

 

54

Nguyễn Hoàng Hiếu

1943

Mỹ Thành, Cai Gi ang, Trà Vinh

 

18

– 12 – 1966

I,B,11

 

55

Dương Kim Hiển

1947

An Bình, An Châu, Cần Thơ

 

28

– 04 – 1966

I,K,4

 

56

Phạm Văn Khoẻo

1934

Bình Xuyên, Gò Công

 

09 – 04 - 1968

I,L,5

 

57

Nguyễn Thị Linh

1949

Thanh Đức, Gò Dầu

 

18

– 04 – 1971

I,M,2

 

58

Nguyễn Văn Ngân

 

Phước Bà, Vĩnh Liên, Vĩnh Long

 

26

– 03 – 1969

I,O,7

 

59

Nguyễn Văn Đang

 

Tạc Kẹo, Ta Keo, Miền Nam

 

31

– 03 – 1971

I,O,8

 

60

Phạm Bẩy

 

Xuyên Trường, Quảng Nam

 

01

– 04 – 1968

I,Đ,10

 

61

Nguyễn Bổn

1940

Phước Kỳ, Tiên Phước, Quảng Nam

21– 01 – 1971

I,R,4

 

62

Cốt Cảng

1947

Hưng Lộc, Đại Lộc,Quảng Nam - ĐàNẵng

 

I,K,7

 

63

Đỗ Ngọc Cảnh

 

Bình Triều, Thăng Bình, Quảng Nam

17– 09 – 1971

I,E,1

 

64

Tào Quế Cẩn

1945

Duy Tiên,Duy Xuyên,Q. Nam-Đà Nẵng

24– 10 – 1965

I,R,2

 

65

Nguyễn Thị Chưởng

 

Kỳ Anh, Tam Kỳ, Quảng Nam Đà Nẵng

24– 02 – 1971

I,G,5

 

66

Nguyễn Văn Tương

1932

Thăng Tân,Thăng Bình,Quảng Nam ĐN

28– 01 - 1961

I,A,10

 

67

Võ Cựu

1930

Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam

 

05

– 1971

I,C,2

 

68

Lê Đức Duệ

 

Hòa Châu, Hòa Vang, Đà Nẵng

 

27

– 01 – 1969

I,N,7

 

69

Trần Tiến Dũng

1958

Lộc Phước, Đại Lộc, Quảng Nam

 

13

– 07 – 1969

I,G,7

 

70

Phan Hữu Điền

1924

Hương Kỳ, Tam Kỳ, Quảng Nam

 

09

– 10 – 1969

I,C,5

 

71

Đinh Phúc Ghìa

1927

Phước Mỹ, Phước Sơn, Quảng Nam

20

– 03 – 1970

I,P,5

 

72

Nguyễn Đức Hải

 

Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam

06

– 09 – 1969

I,N,1

 

73

Võ Hân

1910

Bình Triệu, Thăng Bình,Quảng Nam

03

– 1970

I,R,5

 

74

Nguyễn Văn Hiệu

 

Phước Hòa, Tiên Phước, Đà Nẵng

11

– 11 – 1971

I,H,3

 

75

Nguyễn Đình Hòa

1940

Bình Giang, Thăng Bình, Quảng Nam

24

– 07 – 1972

I,I,6

 

76

Hồ Huyền

1923

Hòa Xuân, Hòa Vang, Đà Nẵng

01

– 1968

I,Đ,8

 

77

Hồ Xuân Kỉnh

1930

Tam Xuân, Núi Thành, Quảng Nam

24

– 04 – 1968

I,K,1

 

78

Liêm

 

Quảng Nam - Đà Nẵng

05

– 1962

I,B,2

 

79

Trần Thị Biền

1952

Bình Dương, Thăng Bình, Quảng Nam

07

– 04 - 1973

I,H,6

 

80

Mai Thị Một

 

Duy Tân, Duy Xuyên, Quảng Nam

14

– 07 - 1968

I,P,4

 

81

Nguyễn Văn Ngọc

 

Quảng Nam - Đà Nẵng

05

– 1962

I,Đ,2

 

82

Huỳnh Thị Nguyệt

1952

Kỳ Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam

01

– 07 – 1974

I,Đ,11

 

83

Nguyễn Xuân On

1921

Đại Hồng, Đại Lộc, Quảng Nam

01

– 05 – 1969

I,B,1

 

84

Nguyễn Xuân Phụng

1952

Duyên Phong, Duy Xuyên, Quảng Nam

01

– 02 – 1971

I,P,4

 

85

Phạm Văn Quýt

 

Đại Hiệp, Đại Lộc, Quảng Nam

30

– 09 – 1969

I,B,4

 

86

Trương Sung

1932

Tổ 5, Tam Kỳ, Quảng Nam

08 - 08 - 1965

I,N,4

 

87

Lê Văn Thành

1949

Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam

1968

I,E,7

 

 

 

 

- Đà Nẵng

 

 

 

 

88

Nguyễn Đông Thành

1932

Hành Đức, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

02

– 08 – 1970

I,Đ,7

 

89

Nguyễn Văn Thát

 

Cần Đà, Hội An, Quảng Nam

21

– 03 – 1971

I,K,6

 

90

Trần Văn Thắng

 

Thăng Lâm, Thăng Bình, Quảng

05

– 1968

I,S,9

 

 

 

 

Nam - Đà Nẵng

 

 

 

 

91

Trương Ngọc Thiện

1952

Kỳ Thịnh, Tam Kỳ, Quảng Nam

12

– 04 – 1972

I,L,7

 

92

Đỗ Bá Tình

1928

Điện Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam

16

– 08 – 1973

I,M,10

 

93

Nguyễn Văn Tích

1946

Quế Phong, Quế Sơn, Quảng Nam  -

14

– 05 – 1968

I,G,10

 

 

 

 

Đà Nẵng

 

 

 

 

94

Trần Anh Ton

 

Thăng An, Thăng Bình, Quảng Nam

05

– 06 – 1969

I,C,7

 

95

Nguyễn Xuân Trinh

1924

Hòa Tiến, Hòa Vang, Đà Nẵng

26

– 01 – 1971

I,A,1

 

96

Phan Văn Trước

1926

Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam

18

– 07 – 1966

I,K,8

 

97

Trần Văn Tuệ

1932

Tam An, Tam Kỳ, Quảng Nam

08

– 01 – 1968

I,I,7

 

98

Trần Thị Tùng

1950

Cẩm Thanh, Hội An, Quảng Nam

29

– 08 – 1971

I,A,5

 

99

Phạm Tường

1928

Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam

13

Video Trường Sơn