Phụ lục công tác Hội năm 2025

Ngày đăng: 09:53 15/01/2026 Lượt xem: 21
Phụ lục                            SỐ LIỆU KẾT QUẢ CÁC MẶT CÔNG TÁC HỘI NĂM 2025

STT        Nội dung     Đơn vị tính Số lượng
1 Sáng tác, xuất bản sách lịch sử, VHNT về Trường Sơn Đầu sách 18
2 Tặng sách Trường Sơn cho Thư viện Quân đội -Đầu sách
-Số cuốn
27
107
3 Tuyên truyền trên Webs:
 
 
 
 
 
Số lượt ngươi truy cập Webs
-Tin bài, ảnh  hoạt động;
-“Ký ức còn mãi;
- Truyện ngắn, thơ, chùm thơ;
- Gương sáng Trường Sơn;
- Clip hoạt động của Hội
- Lượt người
370
150
670
 
19
20
117 .000.000
4 Biên tập và phát hành Bản tin Trường Sơn Số kỳ 7
5 Phát hành Lịch TS 2026 Bản 8000.
6 Tổ chức Trại viết văn TS 3
          Tự vận động kinh phí
-Số người dự
VNĐ
70
239.000.000
7 -Phối hợp với các cơ quan truyền thông cung cấp tư liệu, nhân chứng làm các phóng sự, phim tư liệu về TS
-Phối hợp làm các phóng sự tuyên truyền ở các đài đia phương
-Phim
 
 
Phóng sự
9
 
 
25
8  Các đài truyền hình phát lại các phim tài liệu về Trường Sơn Đầu phim 9
9 Tự viết tin bài đăng trên các phương tiện thông tin đại chúng Tin bài Hàng trăm bài
10 Giao lưu, nói chuyện truyền thống cho thế hệ trẻ -Lượt người 48.653
11 Tổ chức cho hội viên hành hương về nguồn thăm lại chiến trường xưa -Lượt người 11.388
12 Biểu diễn văn nghệ về  chủ đề Trường Sơn -Buổi
- Số người nghe
178
26.500
 
13 Số Người dự mít tinh, kỷ niệm ngày truyền thống -Người 86.300
14 Khen thưởng:
-Đề nghị truy tăng danh hiệu AHLLVTND ( có QĐ năm  2025)
-Đang đề nghị Phong tặng danh
  hiệu AHLLVTND;
- Hội được khen;
- Hội tặng Cờ Thi đua;
- Tặng Bằng khen tập thể;
-Tặng Bằng khen cá nhân;
-Vinh danh các tập thể, cá nhân;
 
Người
 
Người
 
Bằng khen MTTQ VN
-Đơn vị
-Đơn vị, tập thể
Người
 
2
 
2
 
 
8
201
358
30
15 Vận động các nguồn lực
Để tổ chức các hoạt động
VNĐ 20.984.800.000
  Tổ chức các hoạt động chung VNĐ 5.444.600.000
  Tri ân tình nghĩa
Trong đó:
-Riêng hỗ trợ xây mới, nâng cấp nhà ở
-Hỗ trợ hồi hương hàì cốt liệt sỹ .
 -Khám bệnh, cấp thuôc miễn phí. 
 
-Hội viên hỗ trợ nhau vay vốn phát triển kinh tế  không lấy lãi
-Tặng chăn ấm cao cấp
 
- Tặng: sổ tiết kiệm, phương tiện, đồ dùng sinh suất quà, mừng thọ, thăm ốm, phúng viếng
-Ủng hộ Nhân dân Cuba 
- Ủng hộ nhân dân vùng bão lũ         
Số tiền VNĐ
 
Số căn: 
Số tiền:
Số LS
Số tiên VNĐ
Số người
Số tiền VNĐ
Số tiền VNĐ
Chiếc
Số tiền VNĐ
Số lượt người
-Trị giá tiền VNĐ
 
Số tiền VNĐ
Số tiền VNĐ
15.480.200.000
 
64
3.0336.000.000
15
391.000.000.
1.710
980.000.000
250.000.000
300
300.000.000
19.756
7.711.800.000
 
1.32 2.300.000
4.035.500.000
  Phối hợp với Binh đoàn 12 tra cứu hồ sơ, trả lời, cấp giấy xác nhận đơn vị, địa bàn công tác, cung cấp thông tin về liệt sỹ… Số trường hợp
 
 
 
 
1.262
        
 


                                TỔNG HỢP KẾT ỦA VẬN ĐỘNG TÀI TRỢ
                                                   VÀ TRI ÂN TÌNH NGHĨA NĂM 2025

 
 
STT    tt ĐƠN VỊ TỔNG SỐ TIỀN
VẬN ĐỘNG
RIÊNG TÌNH
 NGHĨA

 
ỦNG HỘ
 CU BA
ỦNG HỘ
BÃO LỤT
SỐ
NHÀ
  TW Hội 3.820.000.000 2.820.000.000 60.000.000 150.000.000  
   1 Thanh Hóa 1.183.800.000 833.800.000 240.000.000 170.000.000 2
    2 Khánh Hòa 405.000.000 305.000.000 20.600.000 37.600.000  
   3 Cần Thơ 155.500.000 73.000.000 20.000.000 25.000.00  
    4 Đắc Lắc 127.000.000 127.000.000 15.000.000 93.000.000  
   5 Cao Bằng   10..000.000     3.000.000    3.000.000    
    6. Thái Nguyên 382.800.000 380.700.00    4.900.000    
   7 Quảng Trị 615.800.000 483.800.000 10.000.000 9.000.000 4
   8 Hải Phòng 243.800.000 180.800.000 44.250.000   3
   9 Hà Tĩnh 355.000.000 2 65.000.000      
 10 Nghệ An 1.050.000.000 2.322.000.000 122.000.000 1.500.000.000 8
 11. Lào Cai 1.844.560.000 1.744.560.000 15.000.000 10.000.000  
 12 Bắc Ninh  84.400.000 49.400.000 7.700.000    
13 TP Hồ Chí Minh 1.150.000.000 500.000.000 150.000.000 160..000.000 1
14 Hà Nội 3.438.000.000 986.000.000    14. 500.000     
15 Đà Nẵng 290.000.000 195.000.000  9.200.000 5.000.000 1
16 Đồng Nai 253.765.000 213.765.000 30.000.000 20.000.000  
17 Quang Ninh 71.500.000 71.500.000 16.300.000    
18 Tây Ninh 44.400.000 38.200.000  3.900,.000 3.800.000  
19 Gia Lai 123.000.000 123.000.000      
20 Lâm Đồng 232.000.000 232.000.000     3
21 Phú Thọ 837.000.000 749.000.000 24.000.000 90.000.000 2
22 Lạng Sơn 15..920.000  15.920.000 9.020.000    
23 Huế 322.000.000 223.000.000 75.000.000 262.600.000 5
24 Ninh Bình 265.000.000 265.000.000      
25 Hưng Yên 1.010.600.000 750.000.500  8.000.000 23.000,000 9
 26 Sơn La    291.000.000 180.500.000 38.000.000 39.000.000 10
27 Tuyên Quang 96.000.000 6.000.000      
28 Quảng Ngãi 50.000.000     8.000.000      
29 Kiên Giang 216.000.000 90.000.000 7.000.000 8.000.000 2
  Hội F470 722.000.000 409.800.000. 193.600.000 262.600.000  
29  Hội F471 199.450.000 199.450.000 58.200.000 10.000.000  
30   BLL E17 33.400.000 30.400.000 3.000. 000    
 31    BLL F571 111.300.000 111..300.000 26.800.000 21.000.000  
 32 BLL Bộ TM 85.200.000 10.200.000  5.300.000    
 33   Ngành V.Chuyển 13.050.000  7.850.000 5.200.000    
 34 Trường 975 18.400.000 15.900.000 2.500.000    
 35 Binh trạm 12 120.800.000 120.800.000 29.400.000 71.900.000  
 36 Ngành Hậu Cần 15.500.000  15.500.000 14.000.000 100% hv  
37 Nghành Chính trị 356.000.000 117.000.000  6.000.000 15.000.000  
38 Hội  ĐÔXD  98’000’000 38.000.000 10.000.000    
 
+
 
   
20.984.800.000
 
15.480.200
 
    1.397.3
 
4.074.500.000
64 nhà
3.036.000.000
 
 
Ghi Chú: Phú thọ hội viên cho nhau vay vốn sản xuất 350.000,000 không lấy lãi, hiến đất cho địa phương 5240 m2