Phụ lục Công tác Tổ chức của Hội năm 2015

Ngày đăng: 10:47 28/01/2016 Lượt xem: 248

HỘI TRUYỀN THỐNG TR­ƯỜNG SƠN

ĐƯ­ỜNG HỒ CHÍ MINH VIỆT NAM


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHỤ LỤC

CÔNG TÁC TỔ CHỨC NĂM 2015

 

I. Số liệu chính (Tính đến ngày 31/12/2015)

a. Tổng số hội viên: 258.882;  Trong đó:   + Nam = 198.925

                                                                   + Nữ    =   59.957

Phân tích:   + Bộ đội               = 190.152

                   + TNXP               =   48.765

                   + DCHT               =   19.124

                   + Lực lượng khác =        841

b. Hội viên các tỉnh, thành phố (trực thuộc TW Hội):

1. Hà Nội

= 19.150

17. Hà Tĩnh

=  8.864

33. Khánh Hòa

= 1.500

2. Lâm Đồng

=   1.560

18. Quảng Ninh

=  8.000

34. Phú Yên

=    183

3. Quảng Bình

= 16.648

19. T.Thiên Huế

=  4.319

35. Tây Ninh

=    114

4. Sơn La

=        69

20. Hải Dương

=  5.261

36. Cần Thơ

=    200

5. Nam Định

=   6.800

21. B.R.V. Tàu

=     253

37. H.C.Minh

= 1.025

6. Tuyên Quang

=      212

22. Hưng Yên

=  2.960

38. Nghệ An

=27.410

7. Hà Giang

=      498

23. Đắc Lắc

=     640

39. Hải Phòng

=  3.880

8. Bắc Ninh

=   3.692

24. Đắc Nông

=     498

40. Đà Nẵng

=     492

9. Bình Định

=      625

25. Hà Nam

=  6.937

41. Phú Thọ

=   4.375

10. Đồng Nai

=      500

26. Quảng Ngãi

=     212

42. Thái Nguyên

=  1.580

11. Bắc Giang

=   2.500

27. Bắc Kạn

=     512

43. Hòa Bình

=  1.419

12. Vĩnh Phúc

=   4.751

28. Bình Dương

=     354

44. Cao Bằng

=     790

13. Bình Thuận

=      620

29. Quảng Trị

=  2.365

45. Quảng Nam

=     150

14. Yên Bái

=      967

30. Thái Bình

=15.564

46. Gia Lai

=     450

15. Kom Tum

=   1.050

31. Lạng Sơn

=     379

47. Lào Cai

=     770

16. Thanh Hóa

=33.614

32. Kiên Giang

=     169

48. Ninh Bình

=18.973

                            

II. Cơ quan Trung ương Hội: 08

          1. Văn phòng                                    5. Ban Tài chính

          2. Ban Tổ chức                                  6. Ban Kinh tế

          3. Ban Chính sách                                      7. Ban Truyền thống – Lịch sử

          4. Ban Tuyên truyền - Thi đua                   8. Ban Công tác Nữ Trường Sơn

 

III. Các đầu mối trực thuộc Trung ương Hội: 108

          1. Các tỉnh thành phố: 48

          Hà Nội – Hà Giang – Tuyên Quang – Cao Bằng – Lạng Sơn – Bắc Kạn – Thái Nguyên – Bắc Giang – Bắc Ninh – Lào Cai – Yên Bái – Phú Thọ – Vĩnh Phúc – Quảng Ninh – Hòa Bình – Hải Phòng – Hải Dương – Hưng Yên – Thái Bình – Nam Định – Hà Nam – Ninh Bình – Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh – Quảng Bình – Quảng Trị – Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng – Quảng Nam – Quảng Ngãi – Bình Định – Phú Yên – Khánh Hòa – Bình Thuận – Kon Tum - Đắc Lắc – TP Hồ Chí Minh - Đồng Nai – Bình Dương – Bà Rịa Vũng Tàu – Lâm Đồng – Tây Ninh – Cần Thơ - Kiên Giang – Gia Lai - Đắc Nông – Lai Châu.

 

          2. Các đơn vị truyền thống: 60

          a. Sư đoàn và tương đương: 9

          - Sư đoàn 470 – 471 – 472 – 473 – 344 - 968 – 377 – 571 - Đoàn 565

          b. Các Cục – Ngành và tương đương: 9

          - Cục Chính trị – Cục Công binh Trường Sơn – Cục TM vận chuyển – Cục Hậu cần – Ngành Xăng dầu Đường ống – Bộ Tham mưu – Văn phòng – Tài chính – Viện KSTKế

          c. Các Binh trạm, Trung đoàn: 27

          BT12 – BT14 – BT28 – BT31 – BT 32 + E32; BT33 + E33 – E34 – BT35 + E35 – BT42 + E542, BT44, BT27 – E36 – E98 – E99 – E8 – E17 – E573 – E251 – E537 XD – E282 PB – E593 – E49 TT, E102B – E224 – E241 - Đoàn 11 – E1/391

          d. Các trường, viện Quân y - Trạm sửa chữa và các đơn vị đặc thù: 15

          Trường 975 – Viện 48 - Đội điều trị 14 – X320 – X240 – X285 – T201 Tăng Xích - Đơn vị nữ Lái xe Trường Sơn – C20 HH – Ban Liên lạc nữ chiến sĩ Trường sơn – Trường Lái xe Quân khu Tây Bắc – E49 Đông Bắc – Tiểu đoàn 20 Cao xạ - Trung tâm thăm chiến Trường xưa – K6 Đại học Bách khoa Hà Nội.

 

IV. Các đơn vị đã thành lập Hội (31/12/2015)

a. Tỉnh, thành phố trực thuộc TW Hội: 32

1. Phú Thọ:                    31/11/2011

2. Bình Dương:     28/12/2011

3. Bắc Giang:       30/12/2011

 

4. Khánh Hòa:      12/02/2012

5. Bắc Ninh:                   27/02/2012

6. Hải Dương:       06/03/2012

7. Bắc Kạn:          18/04/2012

8. Nghệ An:                   15/05/2012

9. Bình Thuận:     19/05/2012

10. Hà Tĩnh:                  26/05/2012

11. Cao Bằng:      31/05/2012

12. Yên Bái:         15/06/2012

13. Thanh Hóa:    22/06/2012

14. Thái Nguyên: 20/07/2012

          15. Lào Cai:                   15/08/2012

          16. Quảng Ninh:   22/08/2012

17. Hưng Yên:      26/12/2012

 

18. Nam Định:     13/01/2013

19. Bà Rịa V. Tàu: 07/03/2013

20. Hòa Bình:       19/03/2013

21. Phú Yên:        17/03/2013

22. Đắc Lắc:                   24/03/2013

23. Hà Giang:       26/09/2013

24. Lâm Đồng:     25/10/2013

25. Thái Bình:      08/17/2013

 

26. Quảng Bình:   06/05/2014

27. Quảng Ngãi:   18/07/2014

28. Hà Nam:                   20/07/2014

29 Kon Tum:        08/10/2014

30. Kiên Giang:    10/11/2014

31. Hà Nội:          23/11/2014

                            (lần 2)

32. Ninh Bình:     19/08/2015

          b. Các đơn vị Truyền thống: 12

          1. Bộ Tham mưu

          2. Ngành Tham mưu – Vận chuyển

          3. Binh trạm 12

          4. Sư đoàn 472

          5. Sư đoàn 471 miền Trung Tây Nguyên

          6. Sư đoàn 344

          7. Sư đoàn 470

          8. Sư đoàn 473

          9. Ngành Xăng dầu - Đường ống Trường Sơn

          10. Trung đoàn 224 Cao Xạ

          11. Ngành Chính trị

          12. Trung đoàn 1- Sư đoàn 391

 

          c. Đại hội Thành phố (Trực thuộc tỉnh) Quận, huyện: 154/231

          1. Thanh Hóa       22/23

          2. Nghệ An           9/20

          3. Hải Dương        12/12

          4. Bắc Ninh          8/8

          5. Bắc Giang        7/10

          6. Hưng Yên                  8/10

          7. Phú Thọ           9/13

          8. Thái Nguyên    3/9

          9. Lào Cai            5/9

          10. Hòa Bình        2/11

          11. Khánh Hòa     5/8

          12. Bình Thuận    4/9

          13. Lâm Đồng      5/9

14. Hà Nội          15/30

15. Yên Bái         3/4

16. Quảng Trị      1/10

17. Hà Tĩnh         5/12

18. Quảng Bình     7

19. Nam Định       6

20. Đắc Lắc          1

21. Hà Nam          4

22. Quảng Ngãi     3

23. Bắc Kạn         1/5

24. Bình Dương     5/8

25. Thái Bình        3/6

 

          d/ Đại hội các xã - phường, thị trấn:  1.213/2.884

         

          1. Thanh Hóa       337/390

          2. Nghệ An           95/426

          3. Hải Dương        160/205

          4. Bắc Ninh          117/160

          5. Bắc Giang        70/142

          6. Hưng Yên                  46/147

          7. Phú Thọ           60/277

          8. Thái Nguyên    12/58

         

9. Bình Thuận      15/45

10. Lâm Đồng      20/115

11. Yên Bái          57

12. Hà Tĩnh                  45/600

13. Quảng Bình    73/225

14. Nam Định       32

15. Đắc Lắc          27

16. Thái Bình        47/94

 

V. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

          a. Hội Truyền thống Trường Sơn - Đường Hồ Chí Minh Việt Nam:

             (Quyết định 666/QĐ-MTTQ VN ngày 05/1/2016

    Chủ tịch: Nguyễn Thiện Nhân (đã ký)

          b. Các tỉnh và thành phố: 12; quận huyện: 41

 

 

STT

Tỉnh

Huyện, thị xã

 

1

Phú Thọ

1. Thanh Sơn; 2. Lâm Thao; 3. Thanh Ba; 4. Cẩm Khê; 5. Hạ Hòa

5

2

Yên Bái

1. Trấn Yên; 2. Văn Yên; 3. Nghĩa Lộ; 4. Thành phố Yên Bái

4

3

Hòa Bình

1. Thành phố Hòa Bình; 2. Lương Sơn

2

4

Thanh Hóa

1. Thạch Thành; 2. Thường Xuân; 3. Thọ Xuân; 4. Nga Sơn; 5. Thị xã Sầm Sơn

5

5

Nghệ An

1. Hưng Nguyên; 2. Nghi Lộc; 3. Quỳnh Lưu; 4. Đô Lương; 5. Thành phố Vinh

5

6

Quảng Bình

1. Quảng Trạch; 2. Bố Trạch; 3. Tuyên Hóa; 4. Thị xã Ba Đồn

4

7

Khánh Hòa

1. Vạn Ninh; 2. Cam Ranh; 3. Cam Lâm

3

8

Bình Thuận

1. Tánh Linh; 2. Đức Linh; 3. Hàm Thuận Bắc;

4. Thành phố Phan Thiết

4

9

Thái Bình

1. Vũ Thư; 2. Thái Thụy; 3. Kiến Xương; 4. Đông Hưng

4

10

Bà Rịa

Vũng Tàu

 

 

11

Hưng Yên

 

 

12

Quảng Ninh

 

 

          * Hà Nội: Thị xã Sơn Tây – Mỹ Đức – Hoài Đức – Chương Mỹ                4

          * Hà Tĩnh: Hương Sơn.                                                                                1

          Ghi chú: Riêng thành phố Hà Nội và tỉnh Hà Tĩnh chưa là thành viên MTTQ.

 

VI. Các đơn vị đã làm thẻ hội viên (tổng hợp chưa đầy đủ): 70.251

          1. Hà Nội:            3.875                    12. Thanh Hóa:              14.160

          2. Lâm Đồng:       1.560                    13. Hà Tĩnh:                            2.885

          3. Quảng Bình:     5.648                    14. Quảng Ninh:            4.000

          4. Nam Định:       6.800                    15. Hải Dương:              3.461

          5. Hà Giang:                  358                       16. Đắc Nông:                192

          6. Bắc Ninh:                   2.400                    17. Hà Nam:                            1.929

          7. Đồng Nai:         500                       18. Quảng Trị:               2.100

          8. Bắc Giang:       2.350                    19 Thái Bình:                 12.500

          9. Vĩnh Phúc:       3.837                    20. Sư đoàn 472:           320

          10. Yên Bái:                   796                       21. Trung đoàn 33:                  150

          11. Kom Tum:      430

         

                  BAN TỔ CHỨC CƠ QUAN TW HỘI

                                   TỔNG HỢP

 

tin tức liên quan